Tìm thấy 267 hồ sơ cho “Trần Hồng”.
- Trần Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 160 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 459 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1867 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/10/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/6/1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 155 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 28 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Trần Viết Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thường Lưu, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, khu 5
- Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Nông - Văn Quan Hy sinh: 31/01/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc đỉnh thứ 3, Chư Pa
- Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Yên - Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đa - Hồng Kê - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai