Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Hảo”.
- Trần Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24170 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 260 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Hão Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng S Xem chi tiết →
- Trần Hạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Trần Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
- Trần Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Trần Minh Hảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Đông Ân - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/08/1968 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 15/12/1965
- Trần Quốc Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Trung - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967
- Trần Đình Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hải Hưng Hy sinh: 18/2/1973