Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Trần Hải Thạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Thạch Chương - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 185 Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Cao Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Cao Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 54 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 57 Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: 25/12/1942 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Thạch Hãn - Hải Trí - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Hội- Thạch Hà- Hà Tĩnh Đơn vị: C3-D2-E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 163 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hải Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thiệu- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968