Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Hương”.

  1. Trần Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Đơn vị: Tổ Khắc hoa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Đơn vị: Tổ Khắc hoa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Hường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 58B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  6. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  7. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Hưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/5/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Hướng Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trần Hương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Hương Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mỹ Hường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Trần Đình Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trực Đình - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968
  3. Trần Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Trần Liên Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ Hy sinh: 23/12/1978 1714
  5. Trần Quốc Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách