Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Hùng Cường”.

  1. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 136 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  5. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hùng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 30/12/1970