Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Trần Hùng”.

  1. Trần Hùng Tiến Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Trần Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  4. Trần Hùng Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Hùng Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 444 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  7. Trần Hùng Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Hùng Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Hùng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Hùng Trủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1795 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Hùng Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4650 Xem chi tiết →
  12. Trần Hưng Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Hưng Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 987 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Hưng Việt. Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D9 · Lô A2 Xem chi tiết →
  19. Trần Hùng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Hùng Mậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 114 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  2. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  3. Trần Thế Hưng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Úy - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Đồi Chư Hao tây đường 14 - Gia Lai
  5. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.38.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 114 người trong các danh sách