Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Trần Hùng”.

  1. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 22 Xem chi tiết →
  6. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 36 Xem chi tiết →
  7. Trần Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  10. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  11. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 355 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  20. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 114 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  2. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  3. Trần Thế Hưng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Úy - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Đồi Chư Hao tây đường 14 - Gia Lai
  5. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.38.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 114 người trong các danh sách