Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Hài”.

  1. Trần Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hải Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Hải Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Hải Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hải Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hải Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Hái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngũ Phúc, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/09/1968 Mai táng ban đầu: Làng Men Huyện 4 Gia Lai
  5. Trần Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 12 người trong các danh sách