Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Hài”.

  1. Trần Hải Nam Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Lục, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Hải Nam Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Lục, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Hải Nam Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Bình Lục, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Hải Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hải Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hải Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Hải Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hải Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Hải Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Hải Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Hải Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/06/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hải An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Hưng Vịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Trần Hải Chiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hải Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hạ Hòa, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Hải Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Hải Chiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Hái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngũ Phúc, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/09/1968 Mai táng ban đầu: Làng Men Huyện 4 Gia Lai
  5. Trần Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 12 người trong các danh sách