Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Hài”.

  1. Trần Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Trần Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 351 Xem chi tiết →
  7. Trần Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. trần hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Trần Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 545 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. TRần Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Trần Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Trần Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Hái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngũ Phúc, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/09/1968 Mai táng ban đầu: Làng Men Huyện 4 Gia Lai
  5. Trần Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 12 người trong các danh sách