Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hà”.

  1. Trần Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Hậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  3. Trần Hậu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Trần Hậu Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hậu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. TRần Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. TRần Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Hạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1511 Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  10. Trần Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Hải Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Hảo Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/6/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Hậu Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 13c Xem chi tiết →
  14. Trần Hậu Toàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Hậu Trừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Hậu Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2b Xem chi tiết →
  17. Phùng Trần Hảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Hai Ruồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968
  4. Trần Văn Hạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 19/06/1973
  5. Trần Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 11/10/1979
→ Xem cả 40 người trong các danh sách