Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hà”.

  1. Trần hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần hải Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Hà Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Hàm Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 673 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24170 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hải Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 194 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Hải Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 209 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Hậu Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hậu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Hà Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 253 Xem chi tiết →
  13. Trần Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Hàm Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Hàm Tợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hán Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Hãng Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 10/1/165 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29.08.1952 Đơn vị: E.803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Trần Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968
  4. Trần Văn Hạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 19/06/1973
  5. Trần Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 11/10/1979
→ Xem cả 40 người trong các danh sách