Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hà”.

  1. Trần Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hậu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. trần hắc hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  4. Trần Hắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 993 Xem chi tiết →
  5. Trần Hân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hải Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Hậu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Hẳng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hãnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  14. Trần Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hải Duyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trần Hải Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Hải Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 70 Xem chi tiết →
  19. Trần Hầu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 568 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Trần Hầu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968
  4. Trần Văn Hạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 19/06/1973
  5. Trần Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 11/10/1979
→ Xem cả 40 người trong các danh sách