Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Trần Hà”.

  1. Trần Hải Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Hải Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hậu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Bắc - Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hậu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hậu Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hà Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Hà Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Hải Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. TRẦN HÀNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trợ lý quân dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Hà Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hà Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Đỉnh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Hải Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Hậu Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1979 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Hà Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bệnh viện Đông Y, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Hà Xum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D3 - Lữ 273 - Binh đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968
  4. Trần Văn Hạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 19/06/1973
  5. Trần Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 11/10/1979
→ Xem cả 40 người trong các danh sách