Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trần Giao”.

  1. Trần Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1948 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Giáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M156 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Trần Giáo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 29A · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1953 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Giao Liờn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Giáo Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
  12. Trần Giao Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1974 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Giao Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/04/1974 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Giáo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 16 tuổi Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Trần Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  3. Trần Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1973
  4. Trần Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng)
  5. Trần Giao (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách