Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Gia Đại”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/7/1981 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 136 Trần Hưng Đạo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1971 Quê quán: Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Xề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1969 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1969 Quê quán: Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Đài Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN TRỌNG Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 Quê quán: Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã Đơn vị: Quản lý đại đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.