Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Gia Đại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 150 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Gia Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Cao Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đại Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đại Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 Quê quán: Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đại Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đại Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 Quê quán: Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Danh Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Danh Sần Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/7/1952 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Danh Thưởng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 15/10/1990 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Danh Thực Năm sinh: 15 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Danh ính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/10/1949 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Đại Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1943 · Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/9/1969