Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Giỏi”.

  1. Trần Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Giới Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Giói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Giỏi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/11/1955 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Trần Giỏi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Giới Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/7/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Giới Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/8/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Giới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BCH quân sự Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 6 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 16/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Trần Nhất Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 9, - Mỹ Thắng - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 26/04/1968 Mai táng ban đầu: Chư Mo
  3. Trần Văn Giới (Quới) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Xuyên Hy sinh: 8/5/1979
  4. Trần Văn Giới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Xuân Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · xóm 6- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1966 Tại trận địa
→ Xem cả 14 người trong các danh sách