Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Duy Thanh”.
- Trần Duy Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Duy Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 100 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- TRần Duy Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Duy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 125 An Phong - Nam Định Hy sinh: 22/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
- Trần Duy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 125 An Phong- thành phố Nam Định Hy sinh: 22/04/1971 (81-06)Yeo Phú Nhơn