Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Duy Thảo”.

  1. trần duy thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Thảo Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Thảo Năm sinh: 19/2/1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E273 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Duy Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR
  3. Trần Duy Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR
  4. Trần Duy Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR