Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Duy Tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Duy Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Trần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Doãn Duy Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phố Trần Hưng Đạo - Thành phố Nam Định - Hà Nam Ninh Hy sinh: 8/10/1979