Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Duy Quang”.

  1. Trần Duy Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q34 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 8- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000