Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Trần Duy Huấn”.

  1. Trần Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D3 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H14 · Hàng 14 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Duy Huấn
  3. Trần Duy Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Huấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Nam Nhân, Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 124; Khối 0
  2. Trần Duy Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Nhàn - Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Duy Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Nhân- Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000