Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Duy Hoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn duy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phan duy Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần P. Hoanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần V. Hoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Thăng - Tiên Hải - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1974