Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1865 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Cang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 25 Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Chữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 27 Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 27 Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Hàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Khẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Khẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Liên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Liệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Liệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Lý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1951 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Lịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 6 người trong các danh sách