Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.
- Trần Duy Từ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Duy Viết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Duy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1955 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Duy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Duy Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Duy Ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 174 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Duých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần duy Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
- trần duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trần Duy Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
- Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
- Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
- Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc