Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Sản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Thiệp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Tiếp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Tích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Tế Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 6 người trong các danh sách