Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C12 D5 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Thảo Năm sinh: 19/2/1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E273 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vu Bảo - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  11. Trần Duyên Cơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Duyên Cơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Quảng tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C8D5E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: BCHQS Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Uynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Phong thạnh Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Uynh Năm sinh: 1/3/1928 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Phong thạnh Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Duy ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C12D6E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C13 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 Quê quán: Phường 2 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng Đơn vị: D72 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 6 người trong các danh sách