Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Thiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Ngủ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Trinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Trần Cao - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1980 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 6 người trong các danh sách