Tìm thấy 448 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Duyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Trần Cao - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Bang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 06 - 1947 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/07/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Phố 339, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QL 188 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Cợ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Đông Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Đảo - Tân Trào - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Khấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/11/1973 Quê quán: Tiên Cao - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Sơn long - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Lâm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 8/2/1931 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 15 người trong các danh sách