Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.
- Trần Duy Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Duy Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Trần Duy Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Duy Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Duy Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Duy Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Quảng tân-Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3500 Xem chi tiết →
- Trần Duy Tráng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Duy Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 348 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 214 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 308 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Duy Xòn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô b Xem chi tiết →
- Trần Duy mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Duy Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 331 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Duy ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hoà mạc-Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4462 Xem chi tiết →
- Trần Duy Ao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Duy Bắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
- Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
- Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
- Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc