Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Ngụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 371 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Chân Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 59 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1978 Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Thiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Thảo Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Thực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 468 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Tích Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 530 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Tõn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Xin Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Đa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 6 người trong các danh sách