Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1978 Đơn vị: E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 1b Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Hướng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Mạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 4A Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 221 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 6 người trong các danh sách