Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.
- Trần Duy ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1204 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Đoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: // Quê quán: Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 148 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Động Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Trần duy Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần duy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- trần Duy Tiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 16 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- trần duy cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
- trần duy đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 221 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- trần duy đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
- TRần Duy Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Bướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Trần Duy Bỏu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
- Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
- Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
- Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc