Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Duy”.

  1. Trần Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 52 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 140 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Duy NGọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Duyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Liệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3786 Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Chức Năm sinh: 54 Ngày hy sinh: 6/67 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3766 Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục
  2. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh Hy sinh: 5/2/1967 Ngư Bên
  4. Trần Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1969 Bệnh xá C05
  5. Trần Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1969 Ca Nước H6, Đắc Lắc
→ Xem cả 6 người trong các danh sách