Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Trần Du (Dư)”.

  1. Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C70 - Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/7/1948 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Dụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: BT35 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D1 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D1 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/08/1964 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/08/1964 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dù Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/03/1974 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dù Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/03/1974 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →