Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Trần Du (Dư)”.

  1. Trần Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Dũ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Du Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Dư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Du Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/7/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Dư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →