Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Trần Du (Dư)”.

  1. Trần Ngọc Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Dư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1961 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Du Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dù Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 370 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 88 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. TRần Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô Đ Xem chi tiết →
  20. Trần Bỏ Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →