Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Trần Du (Dư)”.

  1. Trần Văn Du Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Du Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần bá Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Trần Đăng Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 Xem chi tiết →
  13. TRần Đủ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Tràn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Cao Dư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Dũ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 219 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Trần Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1006 Xem chi tiết →
  19. Trần Dự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →