Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Minh Quân, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Việt Cường, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- TRẦN ĐOAN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1946 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN NHƯ ĐOÀN Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đoàn - Phùng Doãn - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đoàn - Phùng Doãn - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá - Hồ Chí Minh Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Phù Long B - Trần Tế Xương - Nam Định Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.