Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1981 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Doàn Chế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/08/1972 Quê quán: Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Doãn Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.