Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Doãn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 129 · Hàng 15 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Doãn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 248 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 114 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nghĩa Dũng - TânKỳ - Nghệ An Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1964 Quê quán: Thuận Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doản Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Doản Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Xuân Đài, Thanh Sơn, Thanh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Doãn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.