Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 22 - BTM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Hải đội 431 - Hải đoàn 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 03/09/1985 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D51 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Phú Lợi - Đoàn 7709 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Phú Lợi - Đoàn 7709 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1952 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 101 tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/8/1947 Quê quán: Thái La - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn quyết tử 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum