Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: Đoàn 100 - Quân giới PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Trung Ngạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C14 - Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D3 - F1 E2 T Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Long Năm sinh: 5/2/1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D3 - F1 E2 T Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D6 - BT 5 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D6 - BT 5 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.