Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: An Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: Z - 30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: An Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: Z - 30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Phú Sơn - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 81 - C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1985 Quê quán: Xuân Trường - Như Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1985 Quê quán: Xuân Trường - Như Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/12/1947 Quê quán: Tân Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 4 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân y Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum