Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Xuân Hóa - Thọ An - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Xuân Hóa - Thọ An - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 Quê quán: Anh Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1987 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1987 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Đán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/2/1954 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình ủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D 2293 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đăng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  13. Trần Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Phần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn C88 - A7308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Rô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1982 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Công QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Công QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Công Úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 Quê quán: Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  19. Trần Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1964 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 800 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum