Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Tiến Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: An Hòa, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Huyện Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Thí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/1/1954 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đoàn Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải An, Hải Hậu, Hải Hậu Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Công Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Cù Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/1/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. Trần Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  20. Trần Nguyên Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1985 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum