Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 803 Sư đoàn 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Thành Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C226 - Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C226 - Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: C184 - Đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 D8 E62 Đoàn 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Thành Sỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: B52 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum