Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: C184 - Đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 D8 E62 Đoàn 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thành Sỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: B52 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Liên Nghĩa, Giang Van, Giang Van Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Thu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Nghi Mang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 378 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  15. TRẦN ĐỨC THƠM Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1969 Quê quán: CỬA ÔNG - CẨM PHẢ - QUẢNG NINH Đơn vị: C6 - D27 - ĐOÀN 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN ĐỨC THƠM
  16. Trần Hoàng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: Đoàn 83 - Cục HC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Hậu cần Đoàn 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum