Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Tuệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Chí Đam - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lùn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đoàn Kết, Thị xã Hòa Bình, Thị xã Hòa Bình Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Cấm Bào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum