Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đoàn văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đoàn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đoàn xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đoàn đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ đoàn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1956 Quê quán: Hùng Loan - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Nhạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lùn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đoàn kết - Kế thị - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Nhạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D22 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum